mở màn

Học thuật
Thân thiện
mở màn

Đúng tám giờ, vở kịch mở màn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bắt đầu biểu diễn trên sân khấu: Hành động bắt đầu một buổi trình diễn, vở kịch, chương trình nghệ thuật bằng cách kéo màn sân khấu lên.
    • Bắt đầu làm một việc quan trọng: Hành động khởi đầu, bắt đầu một sự kiện, một cuộc thi, một chiến dịch, hay một quá trình ý nghĩa.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Buổi hòa nhạc sẽ mở màn lúc 20 giờ tối nay.
    • Trận đấu mở màn giải đấu diễn ra rất sôi nổi.
    • Hội nghị quốc tế đã chính thức mở màn với bài phát biểu của chủ tịch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mở màn cho": báo hiệu hoặc khởi đầu cho một sự kiện, một giai đoạn mới.
    • Chiến thắng này mở màn cho một loạt thành công của đội tuyển.
  • "trận mở màn": trận đấu đầu tiên của một giải đấu hoặc một chuỗi sự kiện.
    • Đội chủ nhà đã chiến thắng thuyết phục trong trận mở màn.
Biến thể từ gần giống
  • Mở đầu (động từ): bắt đầu, khởi đầu (một bài nói, bài viết, sự kiện). Thường dùng rộng rãi hơn, không nhất thiết gắn với sân khấu.
    • Bài phát biểu mở đầu hội nghị rất ấn tượng.
  • Khai mạc (động từ): bắt đầu một cách trịnh trọng, chính thức (một hội nghị, đại hội, cuộc triển lãm).
    • Triển lãm sẽ được khai mạc vào sáng mai.
Từ đồng nghĩa
  • Bắt đầu: khởi đầu một cái đó.
  • Khai màn: (cách nói trang trọng, ít dùng) bắt đầu, khai mạc.
  • Khai cuộc: bắt đầu một ván cờ, một trận đấu; mở đầu một tình huống.
Từ trái nghĩa
  • Bế mạc: kết thúc một cách trịnh trọng, chính thức.
  • Kết thúc: chấm dứt, hoàn thành.
  • Hạ màn: kết thúc buổi biểu diễn trên sân khấu; kết thúc một sự kiện.
Thành ngữ liên quan
  • "Mở màn, hạ màn": dùng để chỉ toàn bộ quá trình từ lúc bắt đầu đến lúc kết thúc một sự kiện, đặc biệt chương trình biểu diễn.
    • Ca đó người vừa mở màn vừa hạ màn cho đêm nhạc.
mở màn

Đúng tám giờ, vở kịch mở màn.

  1. đgt 1. Bắt đầu biểu diễn trên sân khấu: Đúng tám giờ, vở kịch mở màn. 2. Bắt đầu làm một việc quan trọng: Trận mở màn giành thắng lợi giòn giã (VNgGiáp).

Từ gần giống

Từ chứa "mở màn"